2025_MARIN_BIKES_NICASIO_PLUS_GRAY_SIDE2025_MARIN_BIKES_NICASIO_PLUS_GRAY_SIDE

Giá: 25.000.000

Marin Nicasio+: Khung Thép Thay Đổi Tất Cả

Khi đã đồng hành cùng Nicasio+, bạn sẽ hiểu thế nào là một tình yêu không giới hạn. Sự êm ái, mượt mà mà chiếc xe mang lại trên mọi cung đường nhựa, đường sỏi đá hay những lối mòn quanh co sẽ hoàn toàn chinh phục bạn.

Được chế tác từ bộ khung và phuộc thép CrMo (Chromoly) double-butted siêu bền và “đậm chất nghệ”, Nicasio+ mang lại cảm giác lái cao cấp vượt trội so với phân khúc giá. Không chỉ đẹp, chiếc xe còn cực kỳ đa năng khi tích hợp sẵn các điểm gắn chắn bùn và baga, giúp bạn dễ dàng tùy biến chiếc xe theo đúng nhu cầu hành trình của mình.

Sự Giao Thoa Giữa Cổ Điển Và Hiện Đại:

  • Êm ái tuyệt đối: Cặp lốp WTB Horizon bản rộng 47mm ôm trọn vành 650b, “nuốt trọn” mọi rung chấn từ những đoạn đường dằn xóc, ổ gà.

  • Tối giản và mạnh mẽ: Hệ thống truyền động MicroSHIFT Advent 1×9 tốc độ tối giản hóa việc sang số nhưng vẫn mang lại dải tỷ số truyền cực rộng, giúp bạn tự tin leo dốc lẫn bứt tốc.

  • Kiểm soát tối đa: Ghi-đông choãi (Flared bars) đặc trưng của dòng Gravel giúp tăng độ vững vàng và khả năng kiểm soát khi đi vào những đoạn đường trơn trượt, mất độ bám.

  • An toàn tin cậy: Hệ thống phanh đĩa cơ Tektro mang lại hiệu suất hãm phanh đầy ấn tượng trong mọi điều kiện thời tiết.

Marin Nicasio+: Nơi vẻ đẹp vượt thời gian của khung thép cổ điển gặp gỡ năng lượng và hiệu năng mạnh mẽ của thời đại mới. Bạn đã sẵn sàng viết nên những cuộc phiêu lưu mới?

Nội dung đang cập nhật...

Khung sườn CrMo hai lớp chắc chắn mang đến chất lượng vận hành thép cổ điển.

Hộp số MicroSHIFT 1 x 9

Lốp WTB Horizon rộng 47mm trên vành 650b giúp giảm xóc hiệu quả khi đi trên đường gồ ghề.

Hệ thống truyền động MicroSHIFT Advent 1×9 kết hợp sự đơn giản với phạm vi hoạt động rộng lớn.

Thiết kế hình học của Beyond Road cân bằng giữa tốc độ, sự thoải mái và khả năng kiểm soát.

Phanh đĩa cơ Tektro

50 52 54
AStack 546 564 578
BReach 375 375 380
CHeadtube angle 70.5° 71.5° 71.5°
DHeadtube length 105 120 135
ESeattube length 460 480 500
FSeattube angle 74.5° 74° 74°
GToptube effective 526 537 546
HBb height 274 274 274
IBb drop 76 76 76
JChainstay 430 430 430
KWheelbase 1017 1014 1024
LStandover height 718 738 757
MFork offset 50 50 50
NSeatpost diameter 27.2 27.2 27.2
OHandlebar width 400 400 420
PStem length 75 75 90
QCrank length 170 170 175
Size Rider height range
47cm 146cm to 152cm
50cm 152cm to 160cm
52cm 160cm to 168cm
54cm 168cm to 175cm
56cm 175cm to 183cm
58cm 183cm to 188cm
60cm 188cm to 193cm